Hiện nay do tất cả các trang thiết bị liên quan đến implant đều phải nhập trực tiếp từ các nước có nền công nghệ nha khoa phát triển cao như USA, Đức, …, và đều đạt chứng chỉ an toàn của Châu âu (CE) hay của Mỹ (FDA)… nên chi phí khá cao.
Bên cạnh đó với những lợi ích và tính ưu việt mà Răng cấy ghép mang lại cho bạn thì chi phí Cấy ghép răng thực sự không cao. Về lâu dài, chi phí Cấy ghép răng có thể sẽ thấp hơn so với khi bạn làm Cầu răng…
Đáp ứng nhu cầu đông đảo khách hàng có bảo hiểm y tế, Nha khoa sẽ xuất hóa đơn đỏ và cung cấp thông tin điều trị cần thiết. Hóa đơn đỏ và thông tin điều trị có thể xuất ngay sau khi Khách hàng thanh toán tại quầy tiếp tân.
1. Khám và tham vấn miễn phí
2. Cấy ghép răng implant(đơn vị tính VNĐ)
| 1. Implant Nobel Biocare:(Thụy Điển) |
![]() |
| 1.1 Răng cửa implant Nobel: | |
| – Đặt implant: |
Trả đợt 1: 17.500.000/implant Trả đợt 2: 6.500.000/Abutment |
| – Gắn Abutment: |
2.500.000/răng
|
| – Răng sứ trên implant: | |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 Răng trong implant Nobel: | |
| – Đặt Implant: |
Trả đợt 1: 15.500.000/implant Trả đợt 2: 6.500.000/Abutment |
| – Gắn Abutment: |
2.500.000/răng |
| – Răng sứ trên implant: | |
|
|
|
|
|
|
| 2. Implant MIS:(Israel) |
![]() |
| 2.1. Răng cửa implant MIS: | |
| – Đặt Implant: |
Trả đợt 1: 13.000.000/implant Trả đợt 2: 4.500.000/Abutment |
| - Gắn Abutment: |
2.500.000/răng
|
| - Răng sứ trên implant: | |
|
3.500.000/răng
|
|
6.000.000/răng
|
|
|
| 2.2. Răng trong implant MIS: | |
| – Đặt Implant: |
Trả đợt 1:11.000.000/implant Trả đợt 2: 4.500.000/Abutment |
| – Gắn Abutment: |
2.500.000/răng
|
| – Răng sứ trên implant: | |
|
3.500.000/răng
|
|
6.000.000/răng
|
|
|
| 3. Implant ANKYLOS: (Germany- Dentsply) |
|
| 3.1 Răng cửa: | |
| - Đặt implant: |
Trả đợt 1:15.500.000/implant Trả đợt 2: 6.500.000/Abutment |
| - Gắn Abutment: |
2.500.000/răng
|
| - Răng sứ trên implant: | |
|
3.500.000/răng
|
|
6.000.000/răng
|
|
|
| 3.2 Răng trong: | |
| - Đặt implant: |
Trả đợt 1: 13.000.000/implant Trả đợt 2: 6.500.000/Abutment |
| - Gắn Abutment: |
2.500.000/răng
|
| - Răng sứ trên implant: | |
|
3.500.000/răng
|
|
6.000.000/răng
|
|
|
| 4. Implant SOUTHERN |
![]() |
| 4.1 Răng cửa: | |
| - Đặt implant: |
Trả đợt 1:15.500.000/implant Trả đợt 2: 6.500.000/Abutment |
| - Gắn Abutment: |
2.500.000/răng
|
| - Răng sứ trên implant: | |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 Răng trong: | |
| - Đặt implant: |
Trả đợt 1: 13.000.000/implant Trả đợt 2: 4.500.000/Abutment |
| - Gắn Abutment: |
2.500.000/răng
|
| - Răng sứ trên implant: | |
|
|
|
|
|
|
| 4. 3 Răng sứ trên implant (và các nhịp cầu) | |
| - Răng sứ kim loại (Kim loại tốt CrCo) IPS D.sign |
2.500.000/Răng
|
| - Răng Toàn sứ E.max |
3.500.000/Răng
|
| - Răng Toàn Sứ Zirconia (E.max ZirCad, Cercon) |
6.000.000/Răng
|
| - Răng Sứ Quí Kim |
Theo thời giá
|
Lưu ý: Giá phục hình quý kim có thể thay đổi theo giá vàng


